XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重阳节 đọc là Chóng yáng jié, nghĩa là Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

重阳节【重陽節】

[Chóng yáng jié] [重 阳 节]

Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch

农历九月初九传统敬老节日。

每逢重阳节,很多家庭会带老人去爬山登高。

měi féng chóng yáng jié, hěn duō jiā tíng huì dài lǎo rén qù pá shān dēng gāo.

Mỗi dịp Lễ Trùng Cửu, nhiều gia đình đưa người cao tuổi đi leo núi.

Hỏi đáp về từ 重阳节

重阳节 nghĩa là gì?

重阳节 (Chóng yáng jié) nghĩa là Lễ Trùng Cửu hoặc Lễ hội Trùng Dương; ngày 9 tháng 9 âm lịch. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 重阳节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 阳, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.