太阳窗 đọc là tài yáng chuāng, nghĩa là cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 太阳窗
太阳窗 nghĩa là gì?
太阳窗 (tài yáng chuāng) nghĩa là cửa sổ trời; nóc kính (của xe hơi).
Cách viết 太阳窗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 太, 阳, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.