信不过
[xìn bù guò] [信 BẤT 过]
không tin tưởng; nghi ngờ
这封信不过三页。
zhè fēng xìn bú guò sān yè.Bức thư này chỉ có ba trang.
信不过 đọc là xìn bù guò, nghĩa là không tin tưởng; nghi ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìn bù guò] [信 BẤT 过]
không tin tưởng; nghi ngờ
这封信不过三页。
zhè fēng xìn bú guò sān yè.Bức thư này chỉ có ba trang.
信不过 (xìn bù guò) nghĩa là không tin tưởng; nghi ngờ.
Viết lần lượt từng chữ 信, 不, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.