XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远超过 đọc là yuǎn chāo guò, nghĩa là vượt xa; vượt trội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远超过

[yuǎn chāo guò] [远 超 过]

vượt xa; vượt trội

今年的实际营业额远远超过了预期目标。

jīn nián de shí jì yíng yè é yuǎn yuǎn chāo guò le yù qī mù biāo.

Doanh thu thực tế năm nay vượt xa mục tiêu dự kiến.

Hỏi đáp về từ 远超过

远超过 nghĩa là gì?

远超过 (yuǎn chāo guò) nghĩa là vượt xa; vượt trội.

Cách viết 远超过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 超, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 远超过?

Thường gặp: 远远超过 (yuǎn yuǎn chāo guò) – vượt xa.