XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上浮 đọc là shàng fú, nghĩa là nổi lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上浮

[shàng fú] [上 浮]

nổi lên

听到好消息,她的脸上浮现出灿烂的笑容。

tīng dào hǎo xiāo xī, tā de liǎn shàng fú xiàn chū càn làn de xiào róng.

Nghe tin tốt, trên mặt cô ấy hiện ra nụ cười rạng rỡ.

想到未来的计划,她的脸上浮现出了笑容。

xiǎng dào wèi lái de jì huà, tā de liǎn shàng fú xiàn chū le xiào róng.

Nghĩ đến kế hoạch tương lai, trên mặt cô ấy hiện lên nụ cười.

Hỏi đáp về từ 上浮

上浮 nghĩa là gì?

上浮 (shàng fú) nghĩa là nổi lên.

Cách viết 上浮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.