浮出 đọc là fú chū, nghĩa là nổi lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 浮出
浮出 nghĩa là gì?
浮出 (fú chū) nghĩa là nổi lên.
Cách viết 浮出 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 浮, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 浮出?
Thường gặp: 浮出水面 (fú chū shuǐ miàn) – nổi lên mặt nước (thành ngữ).