XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浮出 đọc là fú chū, nghĩa là nổi lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浮出

[fú chū] [浮 出]

nổi lên

随着时间推移,真相渐渐浮出水面。

suí zhe shí jiān tuī yí, zhēn xiàng jiàn jiàn fú chū shuǐ miàn.

Theo thời gian, sự thật dần dần lộ ra.

经过数月调查,真相最终浮出水面。

jīng guò shù yuè diào chá, zhēn xiàng zuì zhōng fú chū shuǐ miàn.

Sau nhiều tháng điều tra, chân tướng cuối cùng cũng lộ ra.

Hỏi đáp về từ 浮出

浮出 nghĩa là gì?

浮出 (fú chū) nghĩa là nổi lên.

Cách viết 浮出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浮, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浮出?

Thường gặp: 浮出水面 (fú chū shuǐ miàn) – nổi lên mặt nước (thành ngữ).