幽浮 đọc là yōu fú, nghĩa là UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 幽浮
幽浮 nghĩa là gì?
幽浮 (yōu fú) nghĩa là UFO (từ mượn); vật thể bay không xác định.
Cách viết 幽浮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 幽, 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 幽浮?
Thường gặp: 幽浮迷 (yōu fú mí) – (Đài Loan) người đam mê UFO.