XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 幽 đọc là yōu, nghĩa là hẻo lánh; ẩn khuất. Thuộc bộ Yêu 幺. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

幽

[yōu]

hẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập

主持人的开场白非常幽默精彩。

zhǔ chí rén de kāi chǎng bái fēi cháng yōu mò jīng cǎi.

Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước và tuyệt vời.

幽默是他身上特有的一种气质。

yōu mò shì tā shēn shàng tè yǒu de yì zhǒng qì zhì.

Hài hước là một khí chất đặc trưng ở anh ấy.

老教授讲课幽默,且饶有风趣。

lǎo jiào shòu jiǎng kè yōu mò, qiě ráo yǒu fēng qù.

Giáo sư già giảng bài hài hước và tràn đầy thú vị.

Hỏi đáp về chữ 幽

幽 nghĩa là gì?

幽 (yōu) nghĩa là hẻo lánh; ẩn khuất.

Cách viết chữ 幽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 幽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 幽 thuộc bộ Yêu (幺).

Chữ 幽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 幽默 (yōu mò) – (từ mượn) hài hước; 幽会 (yōu huì) – cuộc hẹn hò của những người đang yêu; 幽僻 (yōu pì) – hẻo lánh; 幽冥 (yōu míng) – tối; 幽囹 (yōu líng) – giam cầm; 幽寂 (yōu jì) – (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh.