幽囹 đọc là yōu líng, nghĩa là giam cầm; giam giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 幽囹
幽囹 nghĩa là gì?
幽囹 (yōu líng) nghĩa là giam cầm; giam giữ.
Cách viết 幽囹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 幽, 囹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.