幽僻
[yōu pì] [幽 僻]
hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời
幽僻 đọc là yōu pì, nghĩa là hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōu pì] [幽 僻]
hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời
幽僻 (yōu pì) nghĩa là hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi.
Viết lần lượt từng chữ 幽, 僻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.