悬浮 đọc là xuán fú, nghĩa là trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悬浮
悬浮 nghĩa là gì?
悬浮 (xuán fú) nghĩa là trôi nổi (trong không khí, v.v.); huyền phù.
Cách viết 悬浮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悬, 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 悬浮?
Thường gặp: 悬浮物 (xuán fú wù) – chất lơ lửng; 磁悬浮 (cí xuán fú) – sự nâng lên từ tính (tàu); 悬浮微粒 (xuán fú wēi lì) – hạt bụi.