磁悬浮 đọc là cí xuán fú, nghĩa là sự nâng lên từ tính (tàu); maglev. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 磁悬浮
磁悬浮 nghĩa là gì?
磁悬浮 (cí xuán fú) nghĩa là sự nâng lên từ tính (tàu); maglev.
Cách viết 磁悬浮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 磁, 悬, 浮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.