XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞沫 đọc là fēi mò, nghĩa là giọt bắn trong không khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飞沫

[fēi mò] [飞 沫]

giọt bắn trong không khí

在咳嗽或打喷嚏时,戴口罩能有效阻挡飞沫。

zài ké sou huò dǎ pēn tì shí, dài kǒu zhào néng yǒu xiào zǔ dǎng fēi mò.

Khi ho hoặc hắt hơi, đeo khẩu trang có thể ngăn giọt bắn hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 飞沫

飞沫 nghĩa là gì?

飞沫 (fēi mò) nghĩa là giọt bắn trong không khí.

Cách viết 飞沫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 沫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞沫?

Thường gặp: 飞沫传染 (fēi mò chuán rǎn) – lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.); 飞沫四溅 (fēi mò sì jiàn) – bắn tung toé khắp nơi.