天津
[tiān jīn] [天 津]
Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
他一开口说话就带着浓重的天津腔。
tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.
天津 đọc là tiān jīn, nghĩa là Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān jīn] [天 津]
Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津
他一开口说话就带着浓重的天津腔。
tā yì kāi kǒu shuō huà jiù dài zhe nóng zhòng de tiān jīn qiāng.Hễ anh ấy mở miệng nói là lại mang đậm chất giọng Thiên Tân.
天津 (tiān jīn) nghĩa là Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津.
Viết lần lượt từng chữ 天, 津 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天津市 (tiān jīn shì) – Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc…; 天津大学 (tiān jīn dà xué) – Đại học Thiên Tân; 天津条约 (tiān jīn tiáo yuē) – Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等…; 天津会议专条 (tiān jīn huì yì zhuān tiáo) – Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鸿章 (lǐ hóng zhāng….