京津 đọc là jīng jīn, nghĩa là Bắc Kinh và Thiên Tân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 京津
京津 nghĩa là gì?
京津 (jīng jīn) nghĩa là Bắc Kinh và Thiên Tân.
Cách viết 京津 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 京, 津 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 京津?
Thường gặp: 京津冀 (jīng jīn jì) – Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc).