XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服务台 đọc là fú wù tái, nghĩa là quầy dịch vụ; quầy thông tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

服务台

[fú wù tái] [服 务 台]

quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân

去一楼的服务台拿书就行。

qù yī lóu de fú wù tái ná shū jiù xíng.

Đến quầy dịch vụ ở tầng một lấy sách là được.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

嗯,要拿回服务台去吗?

èn, yào ná huí fú wù tái qù ma?

Ừm, cần mang trở lại quầy phục vụ phải không ạ?

Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng

先拿到一层服务台。

xiān ná dào yì céng fú wù tái.

Trước tiên mang đến quầy phục vụ tầng một.

Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 服务台

服务台 nghĩa là gì?

服务台 (fú wù tái) nghĩa là quầy dịch vụ; quầy thông tin.

Cách viết 服务台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 务, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.