XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耍赖 đọc là shuǎ lài, nghĩa là ăn vạ; giở trò cùn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

耍赖【耍賴】

[shuǎ lài] [耍 赖]

ăn vạ; giở trò cùn; chối quanh

使用无赖手段,不讲道理或不认账。

输了比赛就必须认账,当场耍赖只会令人不齿。

shū le bǐ sài jiù bì xū rèn zhàng, dāng chǎng shuǎ lài zhǐ huì lìng rén bù chǐ.

Thua cuộc thì phải chấp nhận, ăn vạ ngay tại chỗ chỉ khiến người ta coi thường.

Hỏi đáp về từ 耍赖

耍赖 nghĩa là gì?

耍赖 (shuǎ lài) nghĩa là ăn vạ; giở trò cùn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 耍赖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耍, 赖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.