干儿子
[gān ér zi] [干 儿 子]
con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
干儿子 đọc là gān ér zi, nghĩa là con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gān ér zi] [干 儿 子]
con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
干儿子 (gān ér zi) nghĩa là con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý).
Viết lần lượt từng chữ 干, 儿, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.