XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五年计划 đọc là wǔ nián jì huà, nghĩa là Kế hoạch Năm Năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五年计划

[wǔ nián jì huà] [五 年 计 划]

Kế hoạch Năm Năm

听起来确实鼓舞人心!不过老师,这五年计划是否包含了具体的海外市场拓展?

tīng qǐ lái què shí gǔ wǔ rén xīn! bú guò lǎo shī, zhè wǔ nián jì huà shì fǒu bāo hán le jù tǐ de hǎi wài shì chǎng tuò zhǎn?

Nghe thực sự rất truyền cảm hứng! Nhưng thưa thầy, kế hoạch năm năm này liệu đã bao gồm việc mở rộng cụ thể thị trường nước ngoài chưa?

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

Hỏi đáp về từ 五年计划

五年计划 nghĩa là gì?

五年计划 (wǔ nián jì huà) nghĩa là Kế hoạch Năm Năm.

Cách viết 五年计划 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 年, 计, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.