XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体育比赛 đọc là tǐ yù bǐ sài, nghĩa là cuộc thi thể thao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体育比赛

[tǐ yù bǐ sài] [体 育 比 赛]

cuộc thi thể thao

话不能这么说,商业化越来越严重,体育比赛慢慢变成赚钱的工具。

huà bù néng zhè me shuō, shāng yè huà yuè lái yuè yán zhòng, tǐ yù bǐ sài màn màn biàn chéng zhuàn qián de gōng jù.

Không thể nói như vậy được, thương mại hóa ngày càng nghiêm trọng, thi đấu thể thao dần trở thành công cụ kiếm tiền.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

他经常在电视上看体育比赛。

tā jīng cháng zài diàn shì shàng kàn tǐ yù bǐ sài.

Anh ấy thường xem thi đấu thể thao trên ti vi.

很多人喜欢收看体育比赛。

hěn duō rén xǐ huan shōu kàn tǐ yù bǐ sài.

Nhiều người thích xem các trận thi đấu thể thao.

Hỏi đáp về từ 体育比赛

体育比赛 nghĩa là gì?

体育比赛 (tǐ yù bǐ sài) nghĩa là cuộc thi thể thao.

Cách viết 体育比赛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 育, 比, 赛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.