XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中期 đọc là zhōng qī, nghĩa là giữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

中期

[zhōng qī] [TRUNG 期]

giữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)

事物发展或某个时期的中间阶段。

项目进入中期阶段后,团队面临着严峻的技术挑战。

xiàng mù jìn rù zhōng qī jiē duàn hòu, tuán duì miàn lín zhe yán jùn de jì shù tiǎo zhàn.

Sau khi dự án bước vào giai đoạn giữa, đội ngũ đối mặt với những thử thách kỹ thuật nghiêm trọng.

Hỏi đáp về từ 中期

中期 nghĩa là gì?

中期 (zhōng qī) nghĩa là giữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 中期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.