XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半晌 đọc là bàn shǎng, nghĩa là nửa ngày; một thời gian dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 半晌

半晌 nghĩa là gì?

半晌 (bàn shǎng) nghĩa là nửa ngày; một thời gian dài.

Cách viết 半晌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 晌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半晌?

Thường gặp: 上半晌 (shàng bàn shǎng) – buổi sáng; 前半晌 (qián bàn shǎng) – buổi sáng; 一时半晌 (yī shí bàn shǎng) – một thời gian ngắn; 前半晌儿 (qián bàn shǎng r) – biến thể er hoá của 前半晌 (qián bàn shǎng).