Chữ 晌 đọc là shǎng, nghĩa là phần của ngày; giữa trưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
晌
[shǎng]
phần của ngày; giữa trưa
Hỏi đáp về chữ 晌
晌 nghĩa là gì?
晌 (shǎng) nghĩa là phần của ngày; giữa trưa.
Cách viết chữ 晌 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 晌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 晌 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 前晌 (qián shǎng) – (tiếng địa phương) buổi sáng; 半晌 (bàn shǎng) – nửa ngày; 晌午 (shǎng wu) – buổi trưa; 晚晌 (wǎn shǎng) – buổi tối; 上半晌 (shàng bàn shǎng) – buổi sáng; 前半晌 (qián bàn shǎng) – buổi sáng.