好半天
[hǎo bàn tiān] [HẢO 半 天]
phần lớn cả ngày
她站在门口愣了好半天,才想起自己忘带钥匙了。
tā zhàn zài mén kǒu lèng le hǎo bàn tiān, cái xiǎng qǐ zì jǐ wàng dài yào shi le.Cô ấy đứng ở cửa ngây ra mãi, mới nhớ ra mình đã quên mang chìa khóa.
好半天 đọc là hǎo bàn tiān, nghĩa là phần lớn cả ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎo bàn tiān] [HẢO 半 天]
phần lớn cả ngày
她站在门口愣了好半天,才想起自己忘带钥匙了。
tā zhàn zài mén kǒu lèng le hǎo bàn tiān, cái xiǎng qǐ zì jǐ wàng dài yào shi le.Cô ấy đứng ở cửa ngây ra mãi, mới nhớ ra mình đã quên mang chìa khóa.
好半天 (hǎo bàn tiān) nghĩa là phần lớn cả ngày.
Viết lần lượt từng chữ 好, 半, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.