XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坏东西 đọc là huài dōng xi, nghĩa là đồ khốn; vô lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坏东西

[huài dōng xi] [坏 东 西]

đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ

他手脚笨,总是弄坏东西。

tā shǒu jiǎo bèn, zǒng shì nòng huài dōng xī.

Anh ấy vụng về, cứ làm hỏng đồ.

Hỏi đáp về từ 坏东西

坏东西 nghĩa là gì?

坏东西 (huài dōng xi) nghĩa là đồ khốn; vô lại.

Cách viết 坏东西 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坏, 东, 西 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.