XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方法论 đọc là fāng fǎ lùn, nghĩa là phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡儿 (dí kǎ ér), 1637. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

方法论

[fāng fǎ lùn] [方 法 论]

phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡儿 (dí kǎ ér), 1637

您切中要害。针对先生指出的方法论局限,后续将深化纵向追踪。

nín qiè zhòng yào hài. zhēn duì xiān shēng zhǐ chū de fāng fǎ lùn jú xiàn, hòu xù jiāng shēn huà zòng xiàng zhuī zōng.

Thầy đã chỉ trúng chỗ trọng yếu. Đối với hạn chế phương pháp luận thầy chỉ ra, sau này em sẽ đào sâu truy vết theo chiều dọc.

Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ

Hỏi đáp về từ 方法论

方法论 nghĩa là gì?

方法论 (fāng fǎ lùn) nghĩa là phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡儿 (dí kǎ ér), 1637.

Cách viết 方法论 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 法, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.