合法化
[hé fǎ huà] [合 法 化]
hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
合法化 đọc là hé fǎ huà, nghĩa là hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé fǎ huà] [合 法 化]
hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
合法化 (hé fǎ huà) nghĩa là hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp.
Viết lần lượt từng chữ 合, 法, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.