XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生命线 đọc là shēng mìng xiàn, nghĩa là mạch sống; huyết mạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

生命线【生命線】

[shēng mìng xiàn] [生 命 线]

1.mạch sống; huyết mạch; đường sinh mệnh

比喻关系到生存发展的关键事物

质量是企业生存和发展的生命线。

zhì liàng shì qǐ yè shēng cún hé fā zhǎn de shēng mìng xiàn.

Chất lượng là dây sinh mệnh cho sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp.

2.đường sinh đạo (chỉ tay)

手相中代表寿命与健康的手纹

他的手相上生命线很深也很长。

tā de shǒu xiàng shàng shēng mìng xiàn hěn shēn yě hěn cháng.

Đường sinh đạo trên lòng bàn tay anh ấy rất sâu và dài.

Hỏi đáp về từ 生命线

生命线 nghĩa là gì?

生命线 (shēng mìng xiàn) nghĩa là mạch sống; huyết mạch. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 生命线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 命, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.