XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生命体征 đọc là shēng mìng tǐ zhēng, nghĩa là dấu hiệu sinh tồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生命体征

[shēng mìng tǐ zhēng] [生 命 体 征]

dấu hiệu sinh tồn

护士正在严密监护这位病人的生命体征。

hù shì zhèng zài yán mì jiān hù zhè wèi bìng rén de shēng mìng tǐ zhēng.

Y tá đang theo dõi sát sao các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân này.

病房里安装了仪器,以便实时监视患者的生命体征。

bìng fáng lǐ ān zhuāng le yí qì, yǐ biàn shí shí jiān shì huàn zhě de shēng mìng tǐ zhēng.

Phòng bệnh lắp đặt thiết bị nhằm giám sát dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân theo thời gian thực.

Hỏi đáp về từ 生命体征

生命体征 nghĩa là gì?

生命体征 (shēng mìng tǐ zhēng) nghĩa là dấu hiệu sinh tồn.

Cách viết 生命体征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 命, 体, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.