XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商业区 đọc là shāng yè qū, nghĩa là khu thương mại; trung tâm thành phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

商业区

[shāng yè qū] [商 业 区]

khu thương mại; trung tâm thành phố

我们学校在城市的商业区。

wǒ men xué xiào zài chéng shì de shāng yè qū.

Trường chúng tôi nằm ở khu thương mại của thành phố.

他在商业区租了一间临街的店铺做服装生意。

tā zài shāng yè qū zū le yì jiān lín jiē de diàn pù zuò fú zhuāng shēng yì.

Anh ấy đã thuê một cửa hàng mặt phố ở khu thương mại để kinh doanh quần áo.

这个商业区人口稠密,每天都有大量顾客光顾。

zhè ge shāng yè qū rén kǒu chóu mì, měi tiān dōu yǒu dà liàng gù kè guāng gù.

Khu thương mại này dân cư đông đúc, ngày nào cũng có lượng lớn khách ghé thăm.

Hỏi đáp về từ 商业区

商业区 nghĩa là gì?

商业区 (shāng yè qū) nghĩa là khu thương mại; trung tâm thành phố.

Cách viết 商业区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 业, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.