XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商业机构 đọc là shāng yè jī gòu, nghĩa là tổ chức thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

商业机构

[shāng yè jī gòu] [商 业 机 构]

tổ chức thương mại

但商业机构为了赚钱,总是建很多大型商场,把老居民挤走。

dàn shāng yè jī gòu wèi le zhuàn qián, zǒng shì jiàn hěn duō dà xíng shāng chǎng, bǎ lǎo jū mín jǐ zǒu.

Nhưng các cơ quan thương mại vì kiếm tiền luôn xây rất nhiều trung tâm mua sắm lớn, đẩy cư dân cũ đi.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

Hỏi đáp về từ 商业机构

商业机构 nghĩa là gì?

商业机构 (shāng yè jī gòu) nghĩa là tổ chức thương mại.

Cách viết 商业机构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 业, 机, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.