XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

商业化 đọc là shāng yè huà, nghĩa là thương mại hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

商业化

[shāng yè huà] [商 业 化]

thương mại hóa

对,这就是典型的知识商业化带来的困境。

duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.

Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

我同意。科研投入越深广,离商业化就越近。

wǒ tóng yì. kē yán tóu rù yuè shēn guǎng, lí shāng yè huà jiù yuè jìn.

Mình đồng ý. Đầu tư nghiên cứu khoa học càng sâu rộng thì càng gần với thương mại hóa.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。

duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.

Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 商业化

商业化 nghĩa là gì?

商业化 (shāng yè huà) nghĩa là thương mại hóa.

Cách viết 商业化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 商, 业, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.