XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空气动力 đọc là kōng qì dòng lì, nghĩa là lực khí động học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 空气动力

空气动力 nghĩa là gì?

空气动力 (kōng qì dòng lì) nghĩa là lực khí động học.

Cách viết 空气动力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 气, 动, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空气动力?

Thường gặp: 空气动力学 (kōng qì dòng lì xué) – khí động học.