候诊 đọc là hòu zhěn, nghĩa là chờ khám bệnh; chờ điều trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 候诊
候诊 nghĩa là gì?
候诊 (hòu zhěn) nghĩa là chờ khám bệnh; chờ điều trị.
Cách viết 候诊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 候, 诊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 候诊?
Thường gặp: 候诊室 (hòu zhěn shì) – phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện).