XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刀螂 đọc là dāo lang, nghĩa là (phương ngữ) bọ ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刀螂

[dāo lang] [刀 螂]

(phương ngữ) bọ ngựa

Hỏi đáp về từ 刀螂

刀螂 nghĩa là gì?

刀螂 (dāo lang) nghĩa là (phương ngữ) bọ ngựa.

Cách viết 刀螂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刀, 螂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.