匍匐 đọc là pú fú, nghĩa là bò; trườn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 匍匐
匍匐 nghĩa là gì?
匍匐 (pú fú) nghĩa là bò; trườn.
Cách viết 匍匐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 匍, 匐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 匍匐?
Thường gặp: 匍匐茎 (pú fú jīng) – (thực vật) thân bò; 匍匐前进 (pú fú qián jìn) – bò về phía trước.