受聘
[shòu pìn] [受 聘]
được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ)
受聘 đọc là shòu pìn, nghĩa là được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu pìn] [受 聘]
được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài); được giao (một nhiệm vụ)
受聘 (shòu pìn) nghĩa là được thuê (để làm việc); được mời (ví dụ: giảng bài).
Viết lần lượt từng chữ 受, 聘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 受聘于 (shòu pìn yú) – được tuyển dụng tại.