叠层 đọc là dié céng, nghĩa là các lớp lặp lại; phân tầng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叠层
叠层 nghĩa là gì?
叠层 (dié céng) nghĩa là các lớp lặp lại; phân tầng.
Cách viết 叠层 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叠, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 叠层?
Thường gặp: 叠层岩 (dié céng yán) – thạch tầng lớp; 叠层石 (dié céng shí) – thạch tầng lớp.