XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叮咬 đọc là dīng yǎo, nghĩa là đốt; cắn (côn trùng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叮咬

[dīng yǎo] [叮 咬]

đốt; cắn (côn trùng)

夏天挂上蚊帐可以防止蚊子叮咬。

xià tiān guà shàng wén zhàng kě yǐ fáng zhǐ wén zǐ dīng yǎo.

Mùa hè treo màn lên có thể ngăn muỗi đốt.

被蚊子叮咬后,皮肤会起包而且奇痒无比。

bèi wén zǐ dīng yǎo hòu, pí fū huì qǐ bāo ér qiě qí yǎng wú bǐ.

Sau khi bị muỗi cắn, da sẽ nổi nốt và ngứa ngáy vô cùng.

夏天蚊虫繁多,他在床上挂了一顶帐子以防叮咬。

xià tiān wén chóng fán duō, tā zài chuáng shàng guà le yì dǐng zhàng zǐ yǐ fáng dīng yǎo.

Mùa hè nhiều muỗi, anh ấy mắc một chiếc mùng trên giường để chống bị cắn.

Hỏi đáp về từ 叮咬

叮咬 nghĩa là gì?

叮咬 (dīng yǎo) nghĩa là đốt; cắn (côn trùng).

Cách viết 叮咬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叮, 咬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.