囊胚 đọc là náng pēi, nghĩa là (zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 囊胚
囊胚 nghĩa là gì?
囊胚 (náng pēi) nghĩa là (zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang.
Cách viết 囊胚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 囊, 胚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.