坎坎 đọc là kǎn kǎn, nghĩa là (tiếng địa phương) vừa rồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坎坎
坎坎 nghĩa là gì?
坎坎 (kǎn kǎn) nghĩa là (tiếng địa phương) vừa rồi.
Cách viết 坎坎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坎, 坎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.