XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坐姿 đọc là zuò zī, nghĩa là tư thế ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坐姿

[zuò zī] [坐 姿]

tư thế ngồi

长时间不良坐姿可能导致骨骼畸形。

cháng shí jiān bù liáng zuò zī kě néng dǎo zhì gǔ gé jī xíng.

Ngồi sai tư thế trong thời gian dài có thể dẫn đến biến dạng xương.

医生提醒他一定要纠正不良的坐姿。

yī shēng tí xǐng tā yí dìng yào jiū zhèng bù liáng de zuò zī.

Bác sĩ nhắc nhở anh ấy nhất định phải sửa tư thế ngồi không tốt.

长时间保持同一个坐姿,让他的双腿感到完全麻木。

cháng shí jiān bǎo chí tóng yī gè zuò zī, ràng tā de shuāng tuǐ gǎn dào wán quán má mù.

Duy trì một tư thế ngồi quá lâu khiến hai chân anh ấy tê liệt hoàn toàn.

Hỏi đáp về từ 坐姿

坐姿 nghĩa là gì?

坐姿 (zuò zī) nghĩa là tư thế ngồi.

Cách viết 坐姿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坐, 姿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.