XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

憧憧 đọc là chōng chōng, nghĩa là (ánh sáng, bóng) đung đưa; chuyển động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

憧憧

[chōng chōng] [憧 憧]

(ánh sáng, bóng) đung đưa; chuyển động; nhảy múa

Hỏi đáp về từ 憧憧

憧憧 nghĩa là gì?

憧憧 (chōng chōng) nghĩa là (ánh sáng, bóng) đung đưa; chuyển động.

Cách viết 憧憧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 憧, 憧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.