抬杠
[tái gàng] [抬 杠]
cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác)
他总爱抬杠,说什么都要反对。
tā zǒng ài tái gàng, shuō shén me dōu yào fǎn duì.Anh ấy hay bắt bẻ, cứ nói gì cũng phản đối.
抬杠 đọc là tái gàng, nghĩa là cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tái gàng] [抬 杠]
cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận; khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác)
他总爱抬杠,说什么都要反对。
tā zǒng ài tái gàng, shuō shén me dōu yào fǎn duì.Anh ấy hay bắt bẻ, cứ nói gì cũng phản đối.
抬杠 (tái gàng) nghĩa là cãi vã; tranh luận vì mục đích tranh luận.
Viết lần lượt từng chữ 抬, 杠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.