XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拾荒 đọc là shí huāng, nghĩa là lượm lặt; thu gom phế liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拾荒

[shí huāng] [拾 荒]

lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn

Hỏi đáp về từ 拾荒

拾荒 nghĩa là gì?

拾荒 (shí huāng) nghĩa là lượm lặt; thu gom phế liệu.

Cách viết 拾荒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拾, 荒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.