XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旮旯 đọc là gā lá, nghĩa là góc; xó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 旮旯

旮旯 nghĩa là gì?

旮旯 (gā lá) nghĩa là góc; xó.

Cách viết 旮旯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旮, 旯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旮旯?

Thường gặp: 墙旮旯 (qiáng gā lá) – góc tường; 山旮旯 (shān gā lá) – hốc núi; 旮旯儿 (gā lá r) – biến thể er hoá của 旮旯 (gā lá); 犄角旮旯 (jī jiǎo gā lá) – góc.