XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

润肺 đọc là rùn fèi, nghĩa là làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

润肺

[rùn fèi] [润 肺]

làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)

冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。

bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.

Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.

秋天吃梨可以润肺止咳。

qiū tiān chī lí kě yǐ rùn fèi zhǐ ké.

Ăn lê vào mùa thu có thể nhuận phổi giảm ho.

Hỏi đáp về từ 润肺

润肺 nghĩa là gì?

润肺 (rùn fèi) nghĩa là làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học).

Cách viết 润肺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 润, 肺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.