XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猛禽 đọc là měng qín, nghĩa là chim săn mồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猛禽

[měng qín] [猛 禽]

chim săn mồi

很多猛禽在空中捕食小鸟。

hěn duō měng qín zài kōng zhōng bǔ shí xiǎo niǎo.

Nhiều loài chim săn mồi bắt chim nhỏ trên không.

Hỏi đáp về từ 猛禽

猛禽 nghĩa là gì?

猛禽 (měng qín) nghĩa là chim săn mồi.

Cách viết 猛禽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猛, 禽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.