缉毒犬
[jī dú quǎn] [缉 毒 犬]
chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ
缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。
jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.
缉毒犬 đọc là jī dú quǎn, nghĩa là chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī dú quǎn] [缉 毒 犬]
chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ
缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。
jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.
缉毒犬 (jī dú quǎn) nghĩa là chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ.
Viết lần lượt từng chữ 缉, 毒, 犬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.