胡诌
[hú zhōu] [胡 诌]
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa
胡诌 đọc là hú zhōu, nghĩa là bịa chuyện điên rồ; bịa lý do. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú zhōu] [胡 诌]
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa
胡诌 (hú zhōu) nghĩa là bịa chuyện điên rồ; bịa lý do.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 诌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胡诌乱傍 (hú zhōu luàn bàng) – nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); 胡诌乱扯 (hú zhōu luàn chě) – nói nhảm nhí (thành ngữ); 胡诌乱说 (hú zhōu luàn shuō) – (thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; 胡诌乱道 (hú zhōu luàn dào) – nói nhảm nhí (thành ngữ); 胡诌八扯 (hú zhōu bā chě) – nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); 随口胡诌 (suí kǒu hú zhōu) – nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ).